se baigner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Tắm: Hành động làm sạch cơ thể hoặc ngâm mình trong nước (biển, hồ, sông, bể bơi) để giải trí, làm mát hoặc vệ sinh.
    • Đắm mình, ngâm mình: Nghĩa mở rộng, chỉ việc hòa mình hoàn toàn vào một môi trường, cảm xúc hay trải nghiệm nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Nous allons nous baigner dans la mer cet après-midi. (Chúng tôi sẽ đi tắm biển chiều nay.)
    • Il fait très chaud, les enfants se baignent dans la piscine. (Trời rất nóng, bọn trẻ đang tắm trong bể bơi.)
    • Elle aime se baigner dans la baignoire après une longue journée. ( ấy thích tắm trong bồn tắm sau một ngày dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se baigner dans" (+ danh từ trừu tượng): đắm chìm trong, ngập tràn trong (một cảm giác, bầu không khí).
    • Il se baigne dans le bonheur depuis la naissance de son fils. (Anh ấy đắm chìm trong hạnh phúc kể từ khi con trai chào đời.)
    • La salle se baignait dans une lumière dorée. (Căn phòng ngập tràn trong ánh sáng vàng.)
Biến thể từ liên quan
  • Baigner (động từ ngoại động): làm ướt, bao quanh (cái gì đó).
    • La lumière baigne la pièce. (Ánh sáng bao trùm căn phòng.)
  • Baignade (danh từ giống cái): sự tắm, việc tắm; nơi tắm.
    • La baignade est interdite ici. (Việc tắm bị cấmđây.)
  • Baigneur, baigneuse (danh từ): người đi tắm.
  • Baignoire (danh từ giống cái): bồn tắm.
Từ đồng nghĩa
  • Prendre un bain: tắm bồn.
  • Nager: bơi (nhấn mạnh hành động bơi lội hơn là việc tắm).
  • Patauger: lội nước, nghịch nước.
Thành ngữ liên quan
  • Se baigner dans le sang: (nghĩa bóng) khát máu, đẫm máu.
    • Le dictateur se baignait dans le sang de son peuple. (Nhà độc tài đẫm máu nhân dân của mình.)
tự động từ
  1. tắm
    • se baigner dans le sang
      khát máu

Từ gần giống